Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

think twice

/θɪŋk twaɪs/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc cẩn thận trước khi quyết định cụm từ

“You should think twice before making such a big investment.”Bạn nên cân nhắc kỹ trước khi đầu tư lớn như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...