this causes a ripple effect
/ðɪs ˈkɔzɪz ə ˈrɪpəl ɪˈfɛkt/
Nghĩa thường dùng
điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa
cụm từ
“This causes a ripple effect throughout the community.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong cộng đồng.