Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this causes a ripple effect

/ðɪs ˈkɔzɪz ə ˈrɪpəl ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa cụm từ

“This causes a ripple effect throughout the community.”Điều này gây ra một hiệu ứng lan tỏa trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...