Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this contributes to the overall success of

Nghĩa thường dùng

điều này giúp đạt được thành công trong một bối cảnh rộng lớn hơn. cụm từ

“This contributes to the overall success of the project.”Điều này góp phần vào thành công chung của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...