Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this demonstrates that

/ðɪs ˈdɛmənstreɪts ðæt/

Nghĩa thường dùng

điều này chứng minh rằng cụm từ

“The study was thorough; this demonstrates that the results are reliable.”Nghiên cứu rất kỹ lưỡng; điều này chứng minh rằng kết quả là đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...