this emphasizes
/ðɪs ˈɛmfəsaɪzɪz/
Nghĩa thường dùng
điều này nhấn mạnh
cụm từ
“This emphasizes the need for better training programs.”Điều này nhấn mạnh nhu cầu về các chương trình đào tạo tốt hơn.