Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this emphasizes

/ðɪs ˈɛmfəsaɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

điều này nhấn mạnh cụm từ

“This emphasizes the need for better training programs.”Điều này nhấn mạnh nhu cầu về các chương trình đào tạo tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...