Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this enhances the quality of

/ðɪs ɪnˈhænsɪz ðə ˈkwɒlɪti əv/

Nghĩa thường dùng

điều này cải thiện chất lượng của cụm từ

“This enhances the quality of education.”Điều này cải thiện chất lượng giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...