Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlights

/ˈhaɪlaɪts/

Đang hiển thị mục gốc highlights cho “this highlights”.

Nghĩa thường dùng

điểm nổi bật danh từ

“The highlights of the game were exciting.”Những điểm nổi bật của trận đấu rất thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...