this is evident in
/ðɪs ɪz ˈɛvɪdənt ɪn/
Nghĩa thường dùng
điều này có thể thấy rõ ở
cụm từ
“This is evident in the increasing number of applicants.”Điều này có thể thấy rõ ở số lượng ứng viên đang tăng lên.