intend to
/ɪnˈtɛnd tu/
Đang hiển thị mục gốc intend to cho “this is intended to”.
Nghĩa thường dùng
có ý định làm gì
cụm từ
“I intend to finish my homework before dinner.”Tôi có ý định hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.