show in
/ʃoʊ ɪn/
Đang hiển thị mục gốc show in cho “this is shown in”.
Nghĩa thường dùng
dẫn ai đó vào một căn phòng hoặc nơi nào đó
động từ
“The assistant will show you in to the meeting room.”Trợ lý sẽ dẫn bạn vào phòng họp.