Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show in

/ʃoʊ ɪn/

Đang hiển thị mục gốc show in cho “this is shown in”.

Nghĩa thường dùng

dẫn ai đó vào một căn phòng hoặc nơi nào đó động từ

“The assistant will show you in to the meeting room.”Trợ lý sẽ dẫn bạn vào phòng họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...