Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this reinforces the idea that

/ðɪs rɪˈfɔrsɪz ði aɪˈdɪə ðæt/

Nghĩa thường dùng

điều này củng cố ý tưởng rằng cụm từ

“This reinforces the idea that teamwork is essential.”Điều này củng cố ý tưởng rằng làm việc nhóm là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...