this serves to highlight
/ðɪs sɜrvz tuː ˈhaɪlaɪt/
Nghĩa thường dùng
điều này giúp làm rõ hoặc làm nổi bật một điều gì đó
cụm từ
“This serves to highlight the importance of recycling.”Điều này giúp làm nổi bật tầm quan trọng của việc tái chế.