Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shows

/ʃoʊz/

Đang hiển thị mục gốc shows cho “this shows”.

Nghĩa thường dùng

cho thấy động từ

“This picture shows a cat.”Bức tranh này cho thấy một con mèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...