Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stress

/stres/

Đang hiển thị mục gốc stress cho “this stresses”.

Nghĩa thường dùng

căng thẳng danh từ

“Work stress affects sleep quality.”Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...