Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

this underscores the urgency of

/ðɪs ˌʌndərˈskɔrz ði ˈɜrdʒənsi ʌv/

Nghĩa thường dùng

điều này nhấn mạnh sự cấp bách của một điều gì đó cụm từ

“This underscores the urgency of addressing climate change.”Điều này nhấn mạnh sự cấp bách của việc giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...