thornback
/'θɔ:nbæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thornback
/'θɔ:nbæk/
danh từ
- (động vật học) cá đuối
- con rạm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A European skate (Raia clavata) having thornlike spines on its back. n. The large European spider crab or king crab (Maia squinado).