thorniness
/'θɔ:ninis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thorniness
/'θɔ:ninis/
danh từ
- tính có gai
- (nghĩa bóng) tính gai góc, tính khó khăn, tính hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being covered with prickly thorns or spines n. a rough and bitter manner