Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughgoing

/'θʌrə,gouiɳ/ phổ biến #26547
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoroughgoing

/'θʌrə,gouiɳ/

tính từ

  • hoàn toàn; trọn vẹn
  • triệt để, không nhân nhượng
Định nghĩa tiếng Anh

s performed comprehensively and completely s without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...