thoroughly explained
/ˈθɜroʊli ɪkˈspleɪnd/
Nghĩa thường dùng
được giải thích một cách kỹ lưỡng.
cụm từ
“The process was thoroughly explained in the manual.”Quá trình đã được giải thích một cách kỹ lưỡng trong hướng dẫn.