Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughly researched

/ˈθɜrəʊli rɪˈsɜrʧt/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu kỹ lưỡng cụm từ

“The paper is thoroughly researched and well-written.”Bài báo được nghiên cứu kỹ lưỡng và viết tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...