thoroughly researched
/ˈθɜrəʊli rɪˈsɜrʧt/
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu kỹ lưỡng
cụm từ
“The paper is thoroughly researched and well-written.”Bài báo được nghiên cứu kỹ lưỡng và viết tốt.