Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

three times a year

/ˌθriː taɪmz ə ˈjɪə/

Nghĩa thường dùng

mỗi năm ba lần cụm từ

“We visit our uncle three times a year.”Mỗi năm chúng tôi thăm chú ba lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...