thriftlessness
/'θriftlisnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thriftlessness
/'θriftlisnis/
danh từ
- tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of wasting resources