thrilled to bits
/θrɪld tə bɪts/
Nghĩa thường dùng
vô cùng hào hứng và vui mừng
thành ngữ
“The children were thrilled to bits when they saw the puppies.”Lũ trẻ hào hứng vô cùng khi nhìn thấy những chú chó con.