Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrilled to bits

/θrɪld tə bɪts/

Nghĩa thường dùng

vô cùng hào hứng và vui mừng thành ngữ

“The children were thrilled to bits when they saw the puppies.”Lũ trẻ hào hứng vô cùng khi nhìn thấy những chú chó con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...