thrilling
/'θriliɳ/
tính từ
- làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ
Biến thể từ
thrilling hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing quivering or shivering as by cold or fear or electric shock