Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrilling

/'θriliɳ/ Collins ★ phổ biến #10623

Nghĩa thường dùng

làm rùng mình; hồi hộp, ly kỳ tính từ

“The movie was so thrilling that I couldn't take my eyes off the screen.”Bộ phim hồi hộp đến nỗi tôi không thể rời mắt khỏi màn hình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thrilling

/'θriliɳ/

tính từ

  • làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing quivering or shivering as by cold or fear or electric shock

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...