thrilling
Nghĩa thường dùng
“The movie was so thrilling that I couldn't take my eyes off the screen.”Bộ phim hồi hộp đến nỗi tôi không thể rời mắt khỏi màn hình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrilling
/'θriliɳ/
tính từ
- làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing quivering or shivering as by cold or fear or electric shock