thriving
Nghĩa thường dùng
“The thriving economy of the region can be attributed to innovative startups that are driving growth and attracting investment.”Nền kinh tế thịnh vượng của khu vực có thể được quy cho các công ty khởi nghiệp đổi mới đang thúc đẩy tăng trưởng và thu hút đầu tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thriving
/'θvaiviɳ/
danh từ
- sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng
- sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh
tính từ
- giàu có, thịnh vượng
- lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
v grow vigorously v make steady progress; be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance s very lively and profitable