throes
GRECollins ★ phổ biến #14716
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
throes
//
* danh từ, pl- sự đau dữ dội; những cơn đau dữ dội* nội động từ
quằn quại
Định nghĩa tiếng Anh
n. violent pangs of suffering