throw a wobbly
/ˌθrəʊ ə ˈwɒbli/
Nghĩa thường dùng
nổi cơn tam bành, làm loạn lên
thành ngữ
“The customer threw a wobbly when the shop refused to give a refund.”Vị khách nổi trận lôi đình khi cửa hàng từ chối hoàn tiền.