Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw at

/ˈθrəʊ ət/

Nghĩa thường dùng

ném vào (để trúng) động từ

“The naughty boys threw small stones at the window.”Mấy cậu bé nghịch ngợm ném đá nhỏ vào cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...