Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw money at something

/θroʊ ˈmʌni æt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Chi tiền để cố gắng giải quyết một vấn đề. cụm từ

“They are just throwing money at the project without a plan.”Họ chỉ đang vung tiền vào dự án mà không có kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...