Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw money down the drain

/θrəʊ ˈmʌni daʊn ðə dreɪn/

Nghĩa thường dùng

ném tiền qua cửa sổ, lãng phí tiền bạc vô ích thành ngữ

“Renting a car we never use is throwing money down the drain.”Thuê xe mà không bao giờ dùng là ném tiền qua cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...