throw some light on
Nghĩa thường dùng
làm sáng tỏ, giải thích
verb+prep+noun
“I’m hoping Hilary can shed/throw some light on what happened at work yesterday.”Tôi hy vọng Hilary có thể làm sáng tỏ chuyện đã xảy ra ở chỗ làm hôm qua.