Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw someone a curveball

/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ə ˈkɜrvˌbɔl/

Nghĩa thường dùng

gây bất ngờ cho ai đó bằng một tình huống hoặc sự kiện không lường trước cụm từ

“The sudden change in plans threw everyone a curveball.”Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã khiến mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...