throw someone a curveball
/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ə ˈkɜrvˌbɔl/
Nghĩa thường dùng
gây bất ngờ cho ai đó bằng một tình huống hoặc sự kiện không lường trước
cụm từ
“The sudden change in plans threw everyone a curveball.”Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã khiến mọi người bất ngờ.