Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw someone for a loop

/θroʊ ˈsʌm.wʌn fɔr ə luːp/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó bối rối hoặc ngạc nhiên lớn cụm từ

“Her sudden decision threw me for a loop.”Quyết định đột ngột của cô ấy đã khiến tôi bối rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...