throw someone for a loop
/θroʊ ˈsʌm.wʌn fɔr ə luːp/
Nghĩa thường dùng
làm ai đó bối rối hoặc ngạc nhiên lớn
cụm từ
“Her sudden decision threw me for a loop.”Quyết định đột ngột của cô ấy đã khiến tôi bối rối.