Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw to

/ˈθrəʊ tuː/

Nghĩa thường dùng

ném cho (để bắt) động từ

“He threw the ball to his teammate near the goal.”Anh ấy ném bóng cho đồng đội gần khung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...