Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw yourself into something

/θroʊ jʊrˈsɛlf ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tham gia vào việc gì đó cụm từ

“She threw herself into her studies to improve her grades.”Cô ấy đã dồn hết tâm sức vào việc học để cải thiện điểm số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...