Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throwback

/ˈθroʊbæk/

Nghĩa thường dùng

sự trở lại trạng thái trước đây danh từ

“The movie was a throwback to the classic films of the 80s.”Bộ phim là một sự trở lại với những bộ phim kinh điển của thập niên 80.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...