Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumbtack

/'θʌmtæk/ phổ biến #36006

Nghĩa thường dùng

Đinh ghim danh từ

“She uses a thumbtack to hold the paper on the board.”Cô ấy dùng đinh ghim để giữ giấy trên bảng.

Biến thể từ thumbtacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thumbtack

/'θʌmtæk/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh bấm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tack for attaching papers to a bulletin board or drawing board v. fasten with thumbtacks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...