thunderous
/'θʌndərəs/ Collins ★ phổ biến #16604
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thunderous
/'θʌndərəs/
tính từ
- dông tố
- thunderous weather: trời dông tố
- âm ấm, vang như sấm
- a thunderous voice: giọng vang như sấm
- a thunderous applause: tiếng vỗ tay vang như sấm
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely ominous