Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thunderous

/'θʌndərəs/ Collins ★ phổ biến #16604
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thunderous

/'θʌndərəs/

tính từ

  • dông tố
    • thunderous weather: trời dông tố
  • âm ấm, vang như sấm
    • a thunderous voice: giọng vang như sấm
    • a thunderous applause: tiếng vỗ tay vang như sấm
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely ominous

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...