Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thunderous applause

Nghĩa thường dùng

tràng pháo tay vang dội cụm từ

“The thunderous applause at the end of last night’s performance was richly deserved.”Tràng pháo tay vang dội cuối buổi diễn tối qua là hoàn toàn xứng đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...