ticket confirmation
/ˈtɪk.ɪt ˌkən.fərˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
chứng nhận rằng vé của bạn đã được đặt
cụm từ
“Make sure to receive your ticket confirmation via email.”Hãy chắc chắn nhận được xác nhận vé qua email.