ticket upgrade
/ˈtɪk.ɪt ˈʌp.ɡreɪd/
Nghĩa thường dùng
Nâng cấp hạng vé để nhận dịch vụ tốt hơn.
cụm từ
“I managed to get a ticket upgrade to business class.”Tôi đã có thể nâng cấp vé lên hạng thương gia.