Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticket upgrade

/ˈtɪk.ɪt ˈʌp.ɡreɪd/

Nghĩa thường dùng

Nâng cấp hạng vé để nhận dịch vụ tốt hơn. cụm từ

“I managed to get a ticket upgrade to business class.”Tôi đã có thể nâng cấp vé lên hạng thương gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...