ticklish
/'tikliʃ/ GRE phổ biến #28399
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ticklish
/'tikliʃ/
tính từ
- có máu buồn, đụng đến là cười
- (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
- a ticklish question: một vấn đề tế nhị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành
Định nghĩa tiếng Anh
s difficult to handle; requiring great tact