Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticklish

/'tikliʃ/ GRE phổ biến #28399
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ticklish

/'tikliʃ/

tính từ

  • có máu buồn, đụng đến là cười
  • (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
    • a ticklish question: một vấn đề tế nhị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành
Định nghĩa tiếng Anh

s difficult to handle; requiring great tact

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...