Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tidiness

/'taidinis/ phổ biến #34417

Nghĩa thường dùng

sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng danh từ

“Her room is always in a state of tidiness.”Căn phòng của cô ấy luôn trong trạng thái gọn gàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tidiness

/'taidinis/

danh từ

  • sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the habit of being tidy n. the trait of being neat and orderly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...