tie up loose ends
/taɪ ʌp luːs ɛndz/
Nghĩa thường dùng
Hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề còn lại.
cụm từ
“We need to tie up loose ends before the deadline.”Chúng ta cần hoàn thiện các vấn đề còn lại trước thời hạn.