Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tie up loose ends

/taɪ ʌp luːs ɛndz/

Nghĩa thường dùng

Hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề còn lại. cụm từ

“We need to tie up loose ends before the deadline.”Chúng ta cần hoàn thiện các vấn đề còn lại trước thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...