Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tie-breaker

/'taɪbr'eɪkər/
Biến thể từ tie-breakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tie-breaker

//

* danh từ
  • biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...