tie-dyeing
/'taɪd'aɪɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tie-dyeing
//
* danh từ- sự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu
Định nghĩa tiếng Anh
v dye after knotting the fabric to produce an irregular pattern