Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tie up

/taɪ ʌp/

Đang hiển thị mục gốc tie up cho “tied up”.

Nghĩa thường dùng

kết thúc, hoàn tất (thỏa thuận); chiếm dụng (vốn, thời gian) cụm động từ

“We hope to tie up the deal by end of the week.”Chúng tôi hy vọng sẽ hoàn tất thỏa thuận vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...