tiepin
Nghĩa thường dùng
“He wears a tiepin to keep his tie in place.”Anh ấy đeo ghim cà vạt để giữ cà vạt ở vị trí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Ghim cà vạt
ví dụ
He wears a tiepin to keep his tie in place. — Anh ấy đeo ghim cà vạt để giữ cà vạt ở vị trí.