Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tighten the belt

/ˈtaɪtən ðə bɛlt/

Nghĩa thường dùng

Tiết kiệm tiền và chi tiêu ít hơn. cụm từ

“During the recession, many families had to tighten their belts.”Trong thời kỳ suy thoái, nhiều gia đình phải tiết kiệm chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...