Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tighten the purse strings

/ˈtaɪtən ðə pɜrs strɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm tiền hoặc cẩn thận trong việc chi tiêu cụm từ

“After the financial crisis, many families had to tighten the purse strings.”Sau cuộc khủng hoảng tài chính, nhiều gia đình phải tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...